Hướng dẫn Giới thiệu các bạn các thuật ngữ thường gặp

Thảo luận trong 'ASIC CĂN BẢN' bắt đầu bởi Roc Tò Mò, 28 Tháng ba 2015.

Chia sẻ trang này

Lượt xem: 1,500

  1. Roc Tò Mò

    By:Roc Tò Mòin: 28 Tháng ba 2015
    Moderator Roc Staff Member

    Tham gia ngày:
    3 Tháng tám 2014
    Bài viết:
    34
    Đã được thích:
    11
    Giới thiệu các bạn các thuật ngữ thường gặp:
    -7 segment LED : đèn LED 7 đoạn.
    A - access time : thời gian truy cập.
    - accumulator : bộ tích lũy, lưu trữ.
    - active : hoạt động, kích hoạt.
    - address : địa chỉ.
    - analog : analog, tương tự, tương đồng.
    - AND, OR, E:@OR : mạch logic AND, OR, E:@OR.
    - anod : cực dương; đầu dương.
    - array resistor : điện trở mảng.
    - assembler : assembler.
    - assembly language : ngôn ngữ assembly.
    - asynchronous : không đồng bộ.
    - auxiliary register : register bổ trợ.

    B
    - back up : dự phòng.
    - battery : tên gọi chung của pin.
    - Binary file : tập tin nhị phân.
    - bit : đơn vị thấp nhất để diễn tả thông tin số.
    - block : khối.
    - block search : tìm khiếm dữ liệu trong một khối.
    - boot : chương trình mồi.
    - buffer : mạch đệm.
    - bus : tuyến truyền dẫn.
    - byte : byte.
    C
    - call : gọi ra.
    - cathode : điện cực âm.
    - channel : kênh.
    - chattering circuits : mạch phòng ngừa.
    - chip selection : mạch chọn lựa chip.
    - circuit : mạch điện.
    - clear : xóa.
    - clock signal : tín hiệu xung clock.
    - compatible : tương thích.
    - compile : biên dịch.
    - compiler : bộ biên dịch.
    - command register; word : thanh ghi; từ điều khiển.
    - configuration; config : cấu hình.
    - conflict : tranh chấp. Ex : bus c.
    - connect : kết nối.
    - connector : đầu nối.
    - control : kiểm soát.
    - control word : từ điều khiển.
    - control word register : thanh ghi từ điều khiển.
    - CPU : Central Proccessing Unit : bộ vi xử lý.

    D
    - data : dữ liệu.
    - decode : giải mã.
    - debugging : tìm lỗi.
    - digital : thuộc về kỹ thuật số.
    - diode : đi-ốt.
    - DIP switch : công tắc dạng DIP.
    - dump : in, chuyển nội dung bộ nhớ.

    E
    - enable : cho phép.
    - encode : mã hóa.
    - erasable : có thể xóa được.
    - escape : thoát ra khỏi.
    - even; odd : chẵn; lẻ.
    - external : ngoài, bên ngoài.

    F
    - family : họ, hệ ( Ex: vi xử lý)
    - fetch : lấy opcode.
    - fetch cycle : chu kỳ tìm nạp.
    - file : tập hồ sơ.
    - flage register : thanh ghi cờ.
    - flip-flop : flip flop. - flowchart : lưu đồ.
    - free ware : phiên bản quảng cáo (demo).
    - full retail : phiên bản đầy đủ sang tay.
    G
    - gamepad : bàn phím chơi game.
    - gate : cổng . - GND (ground) : nối đất.
    - grouping : phân nhóm.

    H
    - H/L : mức logic (điện thế ) cao/thấp.
    - hand assembler : assembler soạn bằng tay.
    - hardware : phần cứng.
    - high impedance : tổng trở cao.
    - hook ; móc vào mạng.

    I
    - I/O device : khối xuất nhập.
    - I/O port : cồng xuất nhập.
    - I/O terminal : đầu ra xuất nhập.
    - IC socket : chấu ghim IC.
    - initial state : trạng thái ban đầu.
    - initialize : đưa về trạng thái ban đầu.
    - initialization program :trình khởi động.
    - input : nhập vào, ngõ vào.
    - instruction : lệnh.
    - instruction set : tập lệnh.
    - interface : giao diện.
    - interrupt : ngắt.
    - inverter : bộ chuyển đổi.

    J
    - jack : lỗ cắm.
    - joystick : bàn phím chơi game
    - jump : nhảy. - jumper : cầu nối, dây nối.

    K
    - key : phím bấm.
    - keyboard : bàn phím = keypad.
    - keyword : từ khóa. - kit : bộ thí nghiệm.

    L
    - label : nhãn.
    - LED (Light Emitting Diode) : diode phát quang.
    - list file : tập tin liệt kê.
    - load : nạp (chương trình) vào.
    - logic : trạng thái luận lý.
    - longword : từ 4 byte.

    M

    - machine cycle : chu kỳ máy.
    - macro : lệnh gộp dùng lập đi lập lại.
    - main board : vỉ mạch chủ. - maskable interrupt : ngắt có thể bị CPU lờ đi.
    - memory : bộ nhớ.
    - memory map : bảng phân định vùng nhớ.
    - mnemonic : mã gợi nhớ.
    - mode : phương thức, trạng thái.
    - modul register : cụm điện trở.
    N
    - non-volatile : không bay hơi.
    - noise : nhiễu.
    - nonmaskable intrerrupt : ngắt cấp thiết.
    - numbering : sự đánh số.

    O
    - object file : tập tin đối tượng.
    - ordering : điều chỉnh, sắp xếp.
    - original : bản gốc.
    office : văn phòng, trạm, sở.
    - op-code : mã lệnh. - operand : toán tử, tác tố. - output : xuất ra.
    - outline : sườn, khung chương trình. - overflow : trào dữ liệu trong bộ nhớ.
    - overlap : sự chồng lắp.

    P
    - package : khối, đóng khối.
    - path : đường dẫn.
    - pattern : mô hình, mẫu.
    - peripheral : ngoại vi. - pin : chân linh kiện.
    - pixel (picture element) : nguyên tố hình.
    - port : cổng.
    - power on reset : tự động reset khi đóng nguồn.
    - PCB (Print Board Circuit) : mạch in.
    - program : chương trình.
    - program counter (PC) : thanh ghi đếm chương trình.
    - programming : lập trình.
    - programming language : ngôn ngữ lập trình.
    - procedure : thủ tục.

    Q
    - quartz : thạch anh.
    - query : sự hỏi, chất vấn. Ex : data q.
    - queue : xếp hàng. Ex: FIFO queue.
    - queueing : phương thức xếp hàng
    - question : vấn đề, câu hỏi.

    R
    - RAM (Random Access Memory) : bộ nhớ RAM.
    - raster : lưới, mành.
    - refresh : làm tươi RAM.
    - register : thanh ghi.
    - restart address : địa chỉ khởi động lại.
    - return : trở về.
    - ROM (Read Only M. ) : bộ nhớ chỉ đọc. - ROM writer : bộ nạp dữ liệu vào ROM.
    - rotate : quay.

    S -
    save : lưu giữ kết quả.
    - set, reset : đặt, đặt lại.
    - shift : xê dịch.
    - software : phần mềm.
    - SP (Stack Point) : con trỏ ngăn xếp.
    - static RAM : RAM tĩnh.
    - statement list : ngôn ngữ dòng lệng trong PLC.
    - store : gởi vào, lưu trữ.
    - sub routine; routine : chương trình phụ (con).
    - switch : công tắc.
    - synchronous : đồng bộ.
    T
    - tester : máy thư', kiểm tra.
    - text file : tập tin văn bản.
    - tri state bus : tuyến ba trạng thái.
    - trial version : phiên bản dùng thử.
    - transceiver : mạch chuyển tiếp.

    U
    - unit : bộ, máy, module.
    - updat : cập nhật, làm mô hình.
    - up-to-dat : hiện đại.
    - utility : thường trình. - utilization : khai thác, sử dụng.
    - UART: bộ thu phát vạn năng.

    V
    - virtual : ảo nhưng có thể xem như thật.
    - volatile : dễ bay hỡi. Ex ; RAM là bộ nhớ volatile.

    W
    - wait signal : tín hiệu chờ.
    - wireless : vô tuyến.
    - word : từ.
    - wordlength : chiều dài của từ.
    - write : viết vào.

    Nguồn: http://icdesignvn.com/forum/index.p...ữ-thường-gặp-trong-vi-mạch-và-vi-điện-tử.410/
    Diễn đàn Thiết kế Vi mạch và Vi Điện tử: ICdesignVN.com